Vui lòng kiểm tra chi tiết nội dung hợp đồng của dịch vụ, mục chú ý trước khi đăng ký

Hãy chắc chắn nhập số lượng.

Some products are currently out of stock and cannot be contracted.

We're sorry for the inconvenience, but please wait for a while until the arrival.

SIM data

100GB(out of stock)
Tiền cọc
(không tính thuế)
¥0
Phí thủ tục
(chưa thuế)
¥3,000
Phí cơ bản hàng tháng
(chưa thuế)
¥3,980
Số lượng
Phụ phí thủ tục
(chưa thuế)
¥
Phụ phí hàng tháng
(chưa thuế)
¥


17GB
Tiền cọc
(không tính thuế)
¥0
Phí thủ tục
(chưa thuế)
¥3,000
Phí cơ bản hàng tháng
(chưa thuế)
¥2,980
Số lượng
Phụ phí thủ tục
(chưa thuế)
¥
Phụ phí hàng tháng
(chưa thuế)
¥


7GB
Tiền cọc
(không tính thuế)
¥0
Phí thủ tục
(chưa thuế)
¥3,000
Phí cơ bản hàng tháng
(chưa thuế)
¥2,280
Số lượng
Phụ phí thủ tục
(chưa thuế)
¥
Phụ phí hàng tháng
(chưa thuế)
¥




Wifi cầm

100GB(out of stock)
Tiền cọc
(không tính thuế)
¥5,000
Phí thủ tục
(chưa thuế)
¥0
Phí cơ bản hàng tháng
(chưa thuế)
¥4,980
Số lượng
Tổng tiền cọc
(không tính thuế)
¥
Phụ phí hàng tháng
(chưa thuế)
¥


30GB(out of stock)
Tiền cọc
(không tính thuế)
¥0
Phí thủ tục+phí thiết bị
(chưa thuế)
¥12,000
Phí cơ bản hàng tháng
(chưa thuế)
¥3,680
Số lượng
Phụ phí thủ tục
(chưa thuế)
¥
Phụ phí hàng tháng
(chưa thuế)
¥



Tổng

Tổng tiền cọc
(không tính thuế)
¥
Tổng chi phí thủ tục
(chưa thuế)
¥

Tổng chi phí cơ bản hàng tháng
(chưa thuế)
¥

Tổng
(chưa thuế)
¥



Địa chỉ thư điện tử (Bắt buộc)
Nhập lại địa chỉ thư điện tử (Bắt buộc)
 Nếu có sự khác biệt giữa giấy tờ tùy thân và các mục nhập, chúng tôi sẽ coi thông tin trên giấy tờ tùy thân là thông tin đăng ký đúng.
Họ Tên (Bắt buộc) ※Chỉ chữ tiếng Anh
ID khách hàng(Bắt buộc)

5 số cuối của thẻ ngoại kiều+5 số cuối của hộ chiếu(Ví dụ hướng dẫn cách ghi:012AB56789)

Giới tính (Bắt buộc)
NamNữ
Ngày tháng năm sinh (Bắt buộc)
Tây Lịch Năm Tháng Ngày
Quốc tịch (Bắt buộc)
Tên quốc gia khác
Mã số tờ rơi(Bắt buộc)

※Khách hàng không nắm rõ xin hãy nhập số 9999
Nhập địa chỉ (Bắt buộc)
Tự mình nhậpKhông nhập
Số bưu điện
Tỉnh
Thành phố
Thị trấn - mã số
Tên tòa nhà, số phòng
Thẻ ngoại kiều(Mặt trước)(Bắt buộc)
※Up to 1.5MB
Thẻ ngoại kiều(Mặt sau)(Bắt buộc)
※Up to 1.5MB
Hộ chiếu 1(Bắt buộc)
(Số hộ chiếu, họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch)
※Up to 1.5MB
Hộ chiếu 2 (Bắt buộc)(Phần chữ ký người mang hộ chiếu)
※Up to 1.5MB
Hộ chiếu 3 (Bắt buộc)(Dấu cho phép nhập cảnh)
※Up to 1.5MB
Hộ chiếu ※Dự bị
(Số hộ chiếu, họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch)
※Up to 1.5MB

Về hộ chiếu, hãy gửi kèm theo tất cả những trang có thể xác nhận số hộ chiếu, họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, ảnh mặt,Dấu cho phép nhập cảnh, phần chữ ký người mang hộ chiếu
Chúng tôi có thể hủy đơn đặt hàng của bạn tùy theo kết quả xem xét.

Ngày và giờ đăng ký
1.Sau khi xác nhận số tiền gửi, thiết bị sẽ được gửi trong thời gian ngắn nhất2.Chỉ định ngày

Ngày giao thiết bị mong muốn:

※ Lưu ý sau khi chỉ định ngày chuyển hàng tới nhưng sau 5 ngày làm việc vẫn chưa xác nhận được số tiền gửi thì thiết bị có thể sẽ tới muộn.

Xác nhận và đồng ý về chính sách bảo mật và điều khoản sử dụng
(Bắt buộc)
Đồng ý
Xác nhận đồng ý về giải thích những hạng mục quan trọng(Bắt buộc)
SIM data Bản hướng dẫn các hạng mục quan trọng

■ Về đăng ký
Mỗi khách hàng chỉ có thể đăng ký 1 máy.

■ Về thanh toán
Hàng tháng thanh toán bằng mã số SmartPit tại cửa hàng tiện lợi (Lawson, Ministop, FamilyMart) tháng 9 năm 2018 hiện tại

■ Về thời hạn hợp đồng
1 tháng (nếu không có yêu cầu hủy thì hợp đồng sẽ tự động gia hạn thêm 1 tháng)

■ Về chi phí
[100GB]
Phí cơ bản hàng tháng 3,980 yên (chưa thuế)
Phí thủ tục 3,000 yên (chưa thuế)
[17GB]
Phí cơ bản hàng tháng 2,980 yên (chưa thuế)
Phí thủ tục 3,000 yên (chưa thuế)
[7GB]
Phí cơ bản hàng tháng 2,280 yên (chưa thuế)
Phí thủ tục 3,000 yên (chưa thuế)

■ Về xác nhận giấy tờ tùy thân
[Người nước ngoài]
Trang có thể chứng minh bản thân của hộ chiếu + thẻ ngoại kiều (cả 2 đều còn hiệu lự

■ Về tốc độ đường truyền
[FDD-LTE]
tốc độ tải xuống tối đa 112.5Mbps/tốc độ đăng lên tối đa 37.5Mbps
[AXGP]
tốc độ tải xuống tối đa 110Mbps / tốc độ đăng lên tối đa 10Mbps
[3G]
tốc độ tải xuống tối đa 14.4Mbps / tốc độ đăng lên tối đa 5.76Mbps
[Tốc độ trong trường hợp sử dụng vượt quá dung lượng cho phép của tháng đó]
128Kbps
※ Mỗi tốc độ đường truyền được mô tả, là giá trị tối đa trong điều kiện kỹ thuật tốt nhất, không được đảm bảo là tốc độ hiệu quả trên thực tế. Tùy theo môi trường đường truyền hay tình trạng nghẽn mạng, mà tốc độ đường truyền có thể thay đổi.
※Hơn nữa, tùy theo khu vực sử dụng mà tốc độ đường truyền lớn nhất cũng khác nhau.

■ Về giới hạn tốc độ
[Dung lượng dữ liệu trong tháng]
trong trường hợp sử dụng quá 100GB sẽ bị giới hạn tốc độ đường truyền. Tốc độ sau khi giới hạn đường truyền là 128kbps.
※Ngoài những điều trên, trong trường hợp bị phán đoán là phát sinh dung lượng thông tin lớn trong thời gian nhất định thông qua P2P, gây ảnh hưởng tới người dùng khác, hoặc dụng lượng truy cập bất thường, phạm pháp, thì sẽ bị hạn chế dung lượng của tài khoản đó để ưu tiên duy trì tình trạng sử dụng cho tài khoản khác.

■ Về hủy bỏ giới hạn tốc độ
Giới hạn tốc độ đường truyền sẽ được hủy vào ngày đầu tiên của tháng kế tiếp. Không thể nạp thêm dung lượng.

■ Về khu vực có thể phủ sóng
Có thể truyền tin trong nước Nhật. (Cũng có 1 số khu vực không thể sử dụng được.)
Không thể truyền tin ở nước ngoài.

■ Về việc ngừng sóng-gọi điện
Trong trường hợp đến hạn mà các loại phí chưa được thanh toán thì sẽ bị ngừng dịch vụ truyền tin - gọi điện.

■ Về tin nhắn SMS
không thể sử dụng.

■ Về chi trả các loại phí hàng tháng
[Thời hạn chi trả hàng tháng]
hãy thanh toán phần của tháng tiếp theo từ ngày mồng 5 đến ngày 26 hàng tháng.
[Thời hạn chi trả hàng tháng]
vào ngày 26 hàng tháng.

■ Về thời hạn chi trả
vào ngày 26 hàng tháng.

■ Về việc hủy hợp đồng
E-mail:info@trejp.jp

※Xin lưu ý chúng tôi không thanh toán chia theo ngày vào tháng hủy hợp đồng.
※Nếu bạn muốn hủy hợp đồng, xin vui lòng báo trước ngày 5 của tháng muốn hủy. Trong trường hợp yêu cầu từ ngày 6 trở đi thì hợp đồng sẽ được hủy vào tháng kế tiếp.
※Hợp đồng sẽ được hủy vào ngày làm việc cuối cùng của công ty chúng tôi vào tháng xác nhận hủy.

■ Trung tâm liên hệ khác
E-mail:info@trejp.jp

Wifi cầm tay Bản hướng dẫn hạng mục quan trọng

■ Về đăng ký
Mỗi khách hàng chỉ có thể đăng ký 1 máy.

■ Về thanh toán
Hàng tháng thanh toán bằng mã số SmartPit tại cửa hàng tiện lợi (Lawson, Ministop, FamilyMart) tháng 9 năm 2018 hiện tại

■ Về thời hạn hợp đồng
Thời hạn hợp đồng là 34 tháng + tháng nhận hàng

■ Về chi phí
[Tiền đặt cọc]
Wifi cầm tay :5,000 yên(Không tính thuế)
[Tiền cơ bản hàng tháng]
Giá khuyến mại 4,980 yên (chưa thuế) (bình thường 5,980 yên chưa thuế)
[Tiền hủy hợp đồng]
Tháng nhận sản phẩm + tới tháng thứ 34  10,000 yên (chưa thuế)
Tháng nhận sản phẩm + sau tháng 35 trở đi  0 yên

■ Về cách hoàn trả tiền đặt cọc
Về việc trả lại tiền cọc, sẽ được khấu trừ vào tiền phí cơ bản của tháng thứ 33 + tháng nhận sản phẩm và tháng thứ 34 +tháng nhận sản phẩm.
Trong trường hợp hủy hợp đồng giữa chừng, sẽ được khấu trừ vào tiền cơ bản hàng tháng và tiền hủy hợp đồng.

■ Về xác nhận giấy tờ tùy thân
[Người nước ngoài]
Trang có thể chứng minh bản thân của hộ chiếu + thẻ ngoại kiều (cả 2 đều còn hiệu lực).

■ Về tốc độ đường truyền
[FDD-LTE]
tốc độ tải xuống tối đa 150Mbps/tốc độ đăng lên tối đa 50Mbps
[AXGP]
tốc độ tải xuống tối đa 110Mbps / tốc độ đăng lên tối đa 10Mbps
[3G]
tốc độ tải xuống tối đa 42Mbps / tốc độ đăng lên tối đa 5.76Mbps
[Tốc độ trong trường hợp sử dụng vượt quá dung lượng cho phép của tháng đó]
128Kbps
※ Mỗi tốc độ đường truyền được mô tả, là giá trị tối đa trong điều kiện kỹ thuật tốt nhất, không được đảm bảo là tốc độ hiệu quả trên thực tế. Tùy theo môi trường đường truyền hay tình trạng nghẽn mạng, mà tốc độ đường truyền có thể thay đổi.
※Hơn nữa, tùy theo khu vực sử dụng mà tốc độ đường truyền lớn nhất cũng khác nhau.

■ Về giới hạn tốc độ
[Dung lượng dữ liệu trong tháng]
trong trường hợp sử dụng quá 100GB sẽ bị giới hạn tốc độ đường truyền. Tốc độ sau khi giới hạn đường truyền là 128kbps.
※Ngoài những điều trên, trong trường hợp bị phán đoán là phát sinh dung lượng thông tin lớn trong thời gian nhất định thông qua P2P, gây ảnh hưởng tới người dùng khác, hoặc dụng lượng truy cập bất thường, phạm pháp, thì sẽ bị hạn chế dung lượng của tài khoản đó để ưu tiên duy trì tình trạng sử dụng cho tài khoản khác.

■ Về hủy bỏ giới hạn tốc độ
Giới hạn tốc độ đường truyền sẽ được hủy vào ngày đầu tiên của tháng kế tiếp. Không thể nạp thêm dung lượng.

■ Về khu vực có thể phủ sóng
Có thể truyền tin trong nước Nhật. (Cũng có 1 số khu vực không thể sử dụng được.)
Không thể truyền tin ở nước ngoài.

■ Về việc ngừng sóng-gọi điện
Trong trường hợp đến hạn mà các loại phí chưa được thanh toán thì sẽ bị ngừng dịch vụ truyền tin - gọi điện.

■ Về tin nhắn SMS
không thể sử dụng.

■ Về chi trả các loại phí hàng tháng
[Thời hạn chi trả hàng tháng]
hãy thanh toán phần của tháng tiếp theo từ ngày mồng 5 đến ngày 26 hàng tháng.
[Thời hạn chi trả hàng tháng]
vào ngày 26 hàng tháng.

■ Về thời hạn chi trả
Vào ngày 26 hàng tháng.

■ Về việc hủy hợp đồng
E-mail:info@trejp.jp

■ Trung tâm liên hệ khác
E-mail:info@trejp.jp

Điện thoại thông minh Bản hướng dẫn các hạng mục quan trọng

■ Về đăng ký
Mỗi khách hàng chỉ có thể đăng ký 1 máy.

■ Về thanh toán
Hàng tháng thanh toán bằng mã số SmartPit tại cửa hàng tiện lợi (Lawson, Ministop, FamilyMart) tháng 9 năm 2018 hiện tại

■ Về thời hạn hợp đồng
Thời hạn hợp đồng là 34 tháng + tháng nhận hàng

■ Về chi phí
[Tiền đặt cọc]
3,000 yên (không tính thuế)
[Tiền cơ bản hàng tháng]
2,980 yên(chưa thuế)
[Cước gọi điện - tin nhắn SMS]
Miễn phí tới 5000 yên(chưa thuế)/ tháng. (Cước điện thoại trong nước Nhật+Tin nhắn SMS)
cước gọi điện 10 yên(chưa thuế)/ 30 giây, cước tin nhắn SMS là3yên(chưa thuế)/ 1 tin nhắn.
[Cước điện thoại - SMS vượt quá]
Trong trường hợp vượt quá 5000 yên(chưa thuế)/ tháng, thì cần thanh toán riêng.
Về cước cuộc gọi vượt quá là 10 yên(chưa thuế)/ 30 giây. Cước tin nhắn SMS vượt quá là 3 yên(chưa thuế)/ 1 tin nhắn.

[Cước gọi điện]
〇SoftBank
Cuộc gọi âm thanh…0 yên(1-21 giờ)、10 yên/30 giây(21-1 giờ)
Cuộc gọi TV…18 yên/30 giây(Cả ngày)
〇Đường truyền ưu đãi Softbank Telecom
Cuộc gọi âm thanh…10 yên/30 giây(Cả ngày)
〇Khác
Cuộc gọi âm thanh…10 yên/30 giây(Cả ngày)

[Phí gửi SMS]
〇Đến SoftBank…0 yên
〇Điện thoại di động cá nhân…3 yên/ tin nhắn
[Tiền hủy hợp đồng]
Trong trường hợp hủy hợp đồng trong 34 tháng + tháng nhận sản phẩm : 8,000 yên(chưa thuế)
Trong trường hợp hủy hợp đồng sau 35 tháng + tháng nhận sản phẩm:0 yên

■ Về cách hoàn trả tiền đặt cọc
Về việc hoàn tiền đặt cọc, sẽ được khấu trừ và coi là hoàn tiền vào tiền cơ bản tháng thứ 34 + tháng nhận sản phẩm.
Trong trường hợp hủy hợp đồng giữa chừng, sẽ được khấu trừ vào tiền cơ bản hàng tháng và tiền hủy hợp đồng.

■ Về xác nhận giấy tờ tùy thân
[Người nước ngoài]
Trang có thể chứng minh bản thân của hộ chiếu + thẻ ngoại kiều (cả 2 đều còn hiệu lực).

■ Về tốc độ đường truyền
tốc độ tải xuống tối đa 112.5Mbps/tốc độ đăng lên tối đa 37.5Mbps
[Tốc độ trong trường hợp sử dụng vượt quá dung lượng cho phép của tháng đó]
128Kbps
※ Mỗi tốc độ đường truyền được mô tả, là giá trị tối đa trong điều kiện kỹ thuật tốt nhất, không được đảm bảo là tốc độ hiệu quả trên thực tế. Tùy theo môi trường đường truyền hay tình trạng nghẽn mạng, mà tốc độ đường truyền có thể thay đổi.
※ Hơn nữa, tùy theo khu vực sử dụng mà tốc độ đường truyền lớn nhất cũng khác nhau.

■ Về giới hạn tốc độ
[Dung lượng dữ liệu trong tháng]
trong trường hợp sử dụng quá 7GB sẽ bị giới hạn tốc độ đường truyền. Tốc độ sau khi giới hạn đường truyền là 128kbps.
※Ngoài những điều trên, trong trường hợp bị phán đoán là phát sinh dung lượng thông tin lớn trong thời gian nhất định thông qua P2P, gây ảnh hưởng tới người dùng khác, hoặc dụng lượng truy cập bất thường, phạm pháp, thì sẽ bị hạn chế dung lượng của tài khoản đó để ưu tiên duy trì tình trạng sử dụng cho tài khoản khác.

■ Về hủy bỏ giới hạn tốc độ
Giới hạn tốc độ đường truyền sẽ được hủy vào ngày đầu tiên của tháng kế tiếp. Không thể nạp thêm dung lượng.

■ Về khu vực có thể phủ sóng
Có thể truyền tin trong nước Nhật. (Cũng có 1 số khu vực không thể sử dụng được.)
Không thể truyền tin ở nước ngoài.

■ Về khu vực có thể gọi điện
Chỉ có thể gọi điện trong phạm vi nước Nhật. (Có một số khu vực không thể gọi điện được.)
Không thể sử dụng gọi điện ra nước ngoài.

■ Về việc ngừng sóng-gọi điện
Trong trường hợp đến hạn mà các loại phí chưa được thanh toán thì sẽ bị ngừng dịch vụ truyền tin - gọi điện.

■ Về tin nhắn SMS
[SMS trong nước]
có thể sử dụng. Chức năng SMS trong nước được thêm vào khi đăng ký, không thể cắt.
[SMS quốc tế]
không thể sử dụng.

■ Về chi trả các loại phí hàng tháng
[Thời hạn chi trả hàng tháng]
hãy thanh toán phần của tháng tiếp theo từ ngày mồng 5 đến ngày 26 hàng tháng.
[Thời hạn chi trả hàng tháng]
vào ngày 26 hàng tháng.

■ Về thời hạn chi trả
Vào ngày 26 hàng tháng.

■ Về việc hủy hợp đồng
E-mail:info@trejp.jp

■ Trung tâm liên hệ khác
E-mail:info@trejp.jp

Wifi cầm tay Bản hướng dẫn hạng mục quan trọng

■ Về đăng ký
Mỗi khách hàng chỉ có thể đăng ký 1 máy.

■ Về thanh toán
Hàng tháng thanh toán bằng mã số SmartPit tại cửa hàng tiện lợi (Lawson, Ministop, FamilyMart) tháng 9 năm 2018 hiện tại

■ Về thời hạn hợp đồng
Thời hạn hợp đồng là 34 tháng + tháng nhận hàng

■ Về chi phí
[Tiền đặt cọc]
Wifi cầm tay:5,000 yên(Không tính thuế)

[Tiền cơ bản hàng tháng]
Giá khuyến mại 4,980 yên (chưa thuế) (bình thường 5,980 yên chưa thuế)
[Tiền hủy hợp đồng]
Tháng nhận sản phẩm + tới tháng thứ 34  10,000 yên (chưa thuế)
Tháng nhận sản phẩm + sau tháng 35 trở đi  0 yên

■ Về cách hoàn trả tiền đặt cọc
Về việc trả lại tiền cọc, sẽ được khấu trừ vào tiền phí cơ bản của tháng thứ 33 + tháng nhận sản phẩm và tháng thứ 34 +tháng nhận sản phẩm.
Trong trường hợp hủy hợp đồng giữa chừng, sẽ được khấu trừ vào tiền cơ bản hàng tháng và tiền hủy hợp đồng.

■ Về xác nhận giấy tờ tùy thân
[Người nước ngoài]
Trang có thể chứng minh bản thân của hộ chiếu + thẻ ngoại kiều (cả 2 đều còn hiệu lực).

■ Về tốc độ đường truyền
[FDD-LTE]
tốc độ tải xuống tối đa 150Mbps/tốc độ đăng lên tối đa 50Mbps
[AXGP]
tốc độ tải xuống tối đa 110Mbps / tốc độ đăng lên tối đa 10Mbps
[3G]
tốc độ tải xuống tối đa 42Mbps / tốc độ đăng lên tối đa 5.76Mbps
[Tốc độ trong trường hợp sử dụng vượt quá dung lượng cho phép của tháng đó]
128Kbps
※ Mỗi tốc độ đường truyền được mô tả, là giá trị tối đa trong điều kiện kỹ thuật tốt nhất, không được đảm bảo là tốc độ hiệu quả trên thực tế. Tùy theo môi trường đường truyền hay tình trạng nghẽn mạng, mà tốc độ đường truyền có thể thay đổi.
※Hơn nữa, tùy theo khu vực sử dụng mà tốc độ đường truyền lớn nhất cũng khác nhau.

■ Về giới hạn tốc độ
[Dung lượng dữ liệu trong tháng]
trong trường hợp sử dụng quá 100GB sẽ bị giới hạn tốc độ đường truyền. Tốc độ sau khi giới hạn đường truyền là 128kbps.
※Ngoài những điều trên, trong trường hợp bị phán đoán là phát sinh dung lượng thông tin lớn trong thời gian nhất định thông qua P2P, gây ảnh hưởng tới người dùng khác, hoặc dụng lượng truy cập bất thường, phạm pháp, thì sẽ bị hạn chế dung lượng của tài khoản đó để ưu tiên duy trì tình trạng sử dụng cho tài khoản khác.

■ Về hủy bỏ giới hạn tốc độ
Giới hạn tốc độ đường truyền sẽ được hủy vào ngày đầu tiên của tháng kế tiếp. Không thể nạp thêm dung lượng.

■ Về khu vực có thể phủ sóng
Có thể truyền tin trong nước Nhật. (Cũng có 1 số khu vực không thể sử dụng được.)
Không thể truyền tin ở nước ngoài.

■ Về việc ngừng sóng-gọi điện
Trong trường hợp đến hạn mà các loại phí chưa được thanh toán thì sẽ bị ngừng dịch vụ truyền tin - gọi điện.

■ Về tin nhắn SMS
không thể sử dụng.

■ Về chi trả các loại phí hàng tháng
[Thời hạn chi trả hàng tháng]
hãy thanh toán phần của tháng tiếp theo từ ngày mồng 5 đến ngày 26 hàng tháng.
[Thời hạn chi trả hàng tháng]
vào ngày 26 hàng tháng.

■ Về thời hạn chi trả
Vào ngày 26 hàng tháng.

■ Về việc hủy hợp đồng
E-mail:info@trejp.jp

■ Trung tâm liên hệ khác
E-mail:info@trejp.jp


Điện thoại thông minh Bản hướng dẫn các hạng mục quan trọng

■ Về đăng ký
Mỗi khách hàng chỉ có thể đăng ký 1 máy.

■ Về thanh toán
Hàng tháng thanh toán bằng mã số SmartPit tại cửa hàng tiện lợi (Lawson, Ministop, FamilyMart) tháng 9 năm 2018 hiện tại

■ Về thời hạn hợp đồng
Thời hạn hợp đồng là 34 tháng + tháng nhận hàng

■ Về chi phí
[Tiền đặt cọc]
3,000 yên (không tính thuế)
[Tiền cơ bản hàng tháng]
2,980 yên(chưa thuế)
[Cước gọi điện - tin nhắn SMS]
Miễn phí tới 5000 yên(chưa thuế)/ tháng. (Cước điện thoại trong nước Nhật+Tin nhắn SMS)
cước gọi điện 10 yên(chưa thuế)/ 30 giây, cước tin nhắn SMS là3yên(chưa thuế)/ 1 tin nhắn.
[Cước điện thoại - SMS vượt quá]
Trong trường hợp vượt quá 5000 yên(chưa thuế)/ tháng, thì cần thanh toán riêng.
Về cước cuộc gọi vượt quá là 10 yên(chưa thuế)/ 30 giây. Cước tin nhắn SMS vượt quá là 3 yên(chưa thuế)/ 1 tin nhắn.

[Cước gọi điện]
〇SoftBank
Cuộc gọi âm thanh…0 yên(1-21 giờ)、10 yên/30 giây(21-1 giờ)
Cuộc gọi TV…18 yên/30 giây(Cả ngày)
〇Đường truyền ưu đãi Softbank Telecom
Cuộc gọi âm thanh…10 yên/30 giây(Cả ngày)
〇Khác
Cuộc gọi âm thanh…10 yên/30 giây(Cả ngày)

[Phí gửi SMS]
〇Đến SoftBank…0 yên
〇Điện thoại di động cá nhân…3 yên/ tin nhắn
[Tiền hủy hợp đồng]
Trong trường hợp hủy hợp đồng trong 34 tháng + tháng nhận sản phẩm : 8,000 yên(chưa thuế)
Trong trường hợp hủy hợp đồng sau 35 tháng + tháng nhận sản phẩm:0 yên

■ Về cách hoàn trả tiền đặt cọc
Về việc hoàn tiền đặt cọc, sẽ được khấu trừ và coi là hoàn tiền vào tiền cơ bản tháng thứ 34 + tháng nhận sản phẩm.
Trong trường hợp hủy hợp đồng giữa chừng, sẽ được khấu trừ vào tiền cơ bản hàng tháng và tiền hủy hợp đồng.

■ Về xác nhận giấy tờ tùy thân
[Người nước ngoài]
Trang có thể chứng minh bản thân của hộ chiếu + thẻ ngoại kiều (cả 2 đều còn hiệu lực).

■ Về tốc độ đường truyền
tốc độ tải xuống tối đa 112.5Mbps/tốc độ đăng lên tối đa 37.5Mbps
[Tốc độ trong trường hợp sử dụng vượt quá dung lượng cho phép của tháng đó]
128Kbps
※ Mỗi tốc độ đường truyền được mô tả, là giá trị tối đa trong điều kiện kỹ thuật tốt nhất, không được đảm bảo là tốc độ hiệu quả trên thực tế. Tùy theo môi trường đường truyền hay tình trạng nghẽn mạng, mà tốc độ đường truyền có thể thay đổi.
※ Hơn nữa, tùy theo khu vực sử dụng mà tốc độ đường truyền lớn nhất cũng khác nhau.

■ Về giới hạn tốc độ
[Dung lượng dữ liệu trong tháng]
trong trường hợp sử dụng quá 7GB sẽ bị giới hạn tốc độ đường truyền. Tốc độ sau khi giới hạn đường truyền là 128kbps.
※Ngoài những điều trên, trong trường hợp bị phán đoán là phát sinh dung lượng thông tin lớn trong thời gian nhất định thông qua P2P, gây ảnh hưởng tới người dùng khác, hoặc dụng lượng truy cập bất thường, phạm pháp, thì sẽ bị hạn chế dung lượng của tài khoản đó để ưu tiên duy trì tình trạng sử dụng cho tài khoản khác.

■ Về hủy bỏ giới hạn tốc độ
Giới hạn tốc độ đường truyền sẽ được hủy vào ngày đầu tiên của tháng kế tiếp. Không thể nạp thêm dung lượng.

■ Về khu vực có thể phủ sóng
Có thể truyền tin trong nước Nhật. (Cũng có 1 số khu vực không thể sử dụng được.)
Không thể truyền tin ở nước ngoài.

■ Về khu vực có thể gọi điện
Chỉ có thể gọi điện trong phạm vi nước Nhật. (Có một số khu vực không thể gọi điện được.)
Không thể sử dụng gọi điện ra nước ngoài.

■ Về việc ngừng sóng-gọi điện
Trong trường hợp đến hạn mà các loại phí chưa được thanh toán thì sẽ bị ngừng dịch vụ truyền tin - gọi điện.

■ Về tin nhắn SMS
[SMS trong nước]
có thể sử dụng. Chức năng SMS trong nước được thêm vào khi đăng ký, không thể cắt.
[SMS quốc tế]
không thể sử dụng.

■ Về chi trả các loại phí hàng tháng
[Thời hạn chi trả hàng tháng]
hãy thanh toán phần của tháng tiếp theo từ ngày mồng 5 đến ngày 26 hàng tháng.
[Thời hạn chi trả hàng tháng]
vào ngày 26 hàng tháng.

■ Về thời hạn chi trả
Vào ngày 26 hàng tháng.

■ Về việc hủy hợp đồng
E-mail:info@trejp.jp

■ Trung tâm liên hệ khác
E-mail:info@trejp.jp

Đồng ý