Điện thoại thông minh

Chỉ cần 2980 yên/ tháng là có thể có số điện thoại ở Nhật !

Đặc điểm của điện thoại thông minh

1. Giá cả tuyệt vời

Với 2.980 yên/ tháng có 7GB dung lượng và gọi miễn phí 5000 yên (khoảng 250 phút) kèm theo

2. Cung cấp máy mới

Có thể sử dụng điện thoại thông minh mới nhất của hãng Kyocera

3. Có thể gọi điện âm thanh, gọi điện tới các số của Nhật Bản

Chỉ với chi phí cơ bản có thể gọi điện miễn phí tới 5000 yên (bao gồm tin nhắn SMS nội địa Nhật)

4. Có thể chia sẻ mạng

Có thể chia sẻ mạng cho điện thoại thông minh mang từ đất nước của bạn

5. Có thể gọi tới các số điện thoại khẩn cấp・110(cảnh sát), 119(cứu thương)

Không phải là điện thoại IP nên có thể thực hiện cuộc gọi khẩn cấp

6. Có thể sử dụng dễ dàng không mất thời gian công sức

Có thể cung cấp mà không cần phí con dấu, tài khoản ngân hàng, thẻ tín dụng

Giá cả

Chi phí ban đầu

Phí dịch vụ hợp đồng
0 yên
Tiền cọc
3,000 yên
(Không tính thuế)

Tiền phí hàng tháng

Tiền phí cơ bản
2,980 yên
(Chưa thuế)
/ tháng

Thông số dịch vụ

Thời hạn hợp đồng
34 tháng + tháng nhận máy
Tiền cọc
3,000 yên(Không tính thuế)
Tiền cơ bản hàng tháng
2,980 yên(Chưa thuế)
Dung lượng hàng tháng
7GB※1
Gọi điện thoại
Cùng với phí gọi đi miễn phí 5,000yên/tháng (Bao gồm cả SMS trong nước nhật)
SMS
Được
Giấy tờ tùy thân
Hộ chiếu+Thẻ ngoại kiều
Tiền hủy hợp đồng
Đến tháng thứ 34 + tháng nhận máy 8,640yên=3,000yên(Vì đã khấu trừ tiền đặt cọc〔Không tính thuế〕)+5,640yên(thuế)
Sau tháng thứ 35 + tháng nhận máy  0yên
※Đây là tỉ lệ thuế tính tại thời điểm tháng 9 năm 2018, vì vậy nếu có thay đổi về tỉ lệ thuế số tiền sẽ thay đổi.
Hạng mục chú ý

※1 Trong trường hợp bị phán đoán là phát sinh dung lượng thông tin lớn trong thời gian nhất định thông qua P2P, gây ảnh hưởng tới người dùng khác, hoặc dụng lượng truy cập bất thường, phạm pháp, thì sẽ bị hạn chế dung lượng của tài khoản đó để ưu tiên duy trì tình trạng sử dụng cho tài khoản khác.
・Trong trường hợp sử dụng vượt quá dung lượng 1 tháng cho phép, vẫn có thể sử dụng đường truyền với tốc độ thấp 128Kbps.
・Mỗi tốc độ đường truyền được mô tả, là giá trị tối đa trong điều kiện kỹ thuật tốt nhất, không được đảm bảo là tốc độ hiệu quả trên thực tế. Tùy theo môi trường đường truyền hay tình trạng nghẽn mạng, mà tốc độ đường truyền có thể thay đổi. Hơn nữa, tùy theo khu vực sử dụng mà tốc độ đường truyền lớn nhất cũng khác nhau.
・Phạm vi sử dụng hạn chế trong nước Nhật
・Không thể gọi ra ngoài Nhật Bản.
・Khi cước cuộc gọi miễn phí vượt quá 5000 yên, thì tiền phí đó sẽ được thu vào tháng kế tiếp.
・Phí cuộc gọi đi vượt trên số tiền miễn phí sẽ được công ty chúng tôi cài đặt giới hạn. Trong trường hợp đạt tới giới hạn đó thì Quý khách sẽ không thể tiếp tục gọi đi, nhưng có thể nghe cuộc gọi đến.
・Sau khi hết hợp đồng, nếu như không có thông báo hủy hợp đồng trong vòng 1 tháng thì hợp đồng sẽ tự động được gia hạn.
・Xin lưu ý, chúng tôi không thể thanh toán theo đơn vị ngày vào tháng hủy hợp đồng.
・Trong trường hợp muốn hủy hợp đồng, hãy thông báo trước ngày 20 của tháng đó. Nếu thông báo từ ngày 21 trở đi, thì thời gian hủy hợp đồng sẽ được tính vào tháng kế tiếp.
・Về việc hủy hợp đồng, hợp đồng sẽ được hủy vào ngày làm việc cuối cùng của công ty chúng tôi trong tháng đó.
・Xin chú ý, sản phẩm cung cấp có thể thay đổi mà không được thông báo trước.

■ Về tiền đặt cọc
・Về việc hoàn tiền đặt cọc, sẽ được khấu trừ vào tiền sử dụng cơ bản tính từ sau tháng nhận sản phẩm + tháng thứ 34.
Trong trường hợp hủy hợp đồng giữa chừng, sẽ được khấu trừ vào tiền cơ bản hàng tháng và tiền hủy hợp đồng. Ngoài ra, số tiền còn thiếu sau khi khấu trừ vào tiền hủy hợp đồng, sẽ được yêu cầu thanh toán riêng.

Thông số thiết bị

Model
DIGNO J
Manufacturer
KYOCERA
Communication carrier
Softbank
Communication Method
Domestic
Abroad

4G LTE(FDD-LTE):900MHz/1.7GHz/2.1GHz
4G(TDD-LTE):2.5GHz
4G(AXGP):2.5GHz
3G(W-CDMA):900MHz/2.1GHz
4G LTE(FDD-LTE):900MHz/1.7GHz/1.9GHz/2.1GHz
3G(W-CDMA):900MHz/1.7GHz/1.9GHz/2.1GHz
GSM:900MHz/1800MHz/1900MHz

Communication speed※1
Maximum downstream rate 112.5Mbps※2/Maximum upstream rate 37.5Mbps※3
Size(width × Height × Depth(thickness)/Weight
Approx. W72×H145×D8.4mm/Approx. 130g
Continuous connection time
/Continuous standby time
3G
GSM
4G LTE
4G

Approx. 1360minutes / Approx. 720 hours (resting state)
Approx. 780 minutes / Approx. 680 hours (resting state)
Approx. 1010 minutes / Approx. 640 hours (resting state)
Standby time : Approx. 620 hours (resting state)

Display
Approx. 5.0 Inches FullHD (1920×1080 dot)
TFT LCD
Camera
(Pixels/Type)
Main
Sub

Approx. 1300 million pixels/CMOS
Approx. 500 million pixels/CMOS

External memory/Recommended capacity
MicroSDXC Card/Maximum 256GB
Internal memory/(ROM/RAM)
32GB/3GB
CPU
MSM8937 1.4GHz×1.1GHz(Octalcore)
Wi-Fi
IEEE 802.11 b/g/n
Bluetooth®
Ver.4.2
IR communication
Available
OS
Android™ 8.1
Charger/Charger specification
Including/USB Type-C™
Bundled items
AC adapter,USB cable

※1 The connection speed may be slow or you may not be able to connect because of the confusion of connection or the situation of the connection in a best-effort delivery.

※2 Available in metropolises in Japan. The maximum connection speed changes depend on the area where you are.

※3 Appliable UDC(Uplink Data Compression). The speed of sending data may be faster than the communication speed that we mentioned above depend on the situation of using because of make upstream data sending.